Chủ đề Health and illness được xem là khá gần gũi với chúng ta, nhưng còn cách nào khác có thể thay cho cách nói "I am sick" để nâng tầm bài thi IELTS của chúng ta hay không? Vậy thì các bạn cùng xem các vocabulary và collocations dưới đây nhé:
VerbCommon collocationsExamplecatch a cold, the flu, a chill, pneumoniaI got soaking wet and caught a cold (bị bệnh cảm).
Contract
[formal]
a disease, malaria, typhoidUncle Jess contracted malaria (bị mắc bệnh sốt rét) while he was working in Africa.
develop
[formal]
(lung/breast) cancer, diabetes, AIDS, arthritis,
Alzheimer's disease
My grandfather developed Alzheimer 's disease (bệnh Alzheimer dần trở nặng) and could no longer remember things or recognise people.suffer fromasthma, hay fever, backacheShe has suffered from asthma (chịu đựng căn bệnh hen suyễn) all her life.
have an
attack of
bronchitis, asthma, hay fever, diarrheaShe had an attack of hay fever (bị tấn công bởi cơn dị ứng phấn hoa - đột ngột bị dị ứng phấn hoa) and was sneezing non-stop.
be diagnosed
with
(lung/breast) cancer, AIDS, leukemia, autismHe wasdiagnosed with (đã được chẩn đoán) lung cancer and died a year later.
suffer /
sustain
major
The driver sustained serious head injuries (bị thương nặng ở đầu) in the crash.

Chủ đề: Health and illness - Từ vựng IELTS Vocabulary[/caption]
Chủ đề được thấy là khá gần gũi với chúng ta, tuy nhiên hãy xem thêm những vocabulary và phrases dưới đây, để nâng cấp bài làm IELTS của các bạn nhé:
Các bạn lưu lại bài viết để tham khảo và học thật tốt IELTS Vocabulary nhé!
Hãy ghé IPPEdu ngay để có cơ hội được học trực tiếp với các giáo viên IELTS 8.0+ giúp mở rộng vốn từ vựng của mình nha! Để biết được trình độ của mình đang ở level nào thì bạn có thể tham gia Test miễn phí tại IPPEdu nhé!
Đầu vào: Pre A1
Đầu ra cam kết: A1
Đầu vào: A1
Đầu ra cam kết: A2
Đầu vào: Pre A1/A2
Đầu ra cam kết: B1
Đầu vào: 3.5
Đầu ra cam kết: 5.0+
Đầu vào: 5.0
Đầu ra cam kết: 6.5+
Đầu vào: Pre 6.0
Đầu ra cam kết: 7.5+
